Từ vựng
碁盤 (ごばん, goban) nghĩa là gì?
碁盤 (ごばん, goban) trong tiếng Nhật nghĩa là bàn cờ vây.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ごばん |
|---|
| Romaji | goban |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggoban
bàn cờ vây
- 1danh từ Go board
Câu ví dụ
この街の道路は碁盤の目のようだ。
Đường phố của thành phố này giống như bàn cờ vây ô vuông ngay ngắn.
祖父は毎晩碁盤に向かって考え込む。
Mỗi tối ông tôi đều ngồi trầm ngâm trước bàn cờ vây.