Từ vựng
首を長くする (くびをながくする, kubi o nagaku suru) nghĩa là gì?
首を長くする (くびをながくする, kubi o nagaku suru) trong tiếng Nhật nghĩa là mỏi cổ chờ mong, ngóng trông từng ngày (nghĩa đen: làm dài cái cổ ra).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くびをながくする |
|---|
| Romaji | kubi o nagaku suru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkubi o nagaku suru
mỏi cổ chờ mong, ngóng trông từng ngày (nghĩa đen: làm dài cái cổ ra)
Câu ví dụ
連休が来るのを今から首を長くする。
Ngay từ bây giờ tôi đã mỏi cổ chờ mong kỳ nghỉ dài ngày tới.
故郷の両親は、孫に会える日を首を長くして待っている。
Bố mẹ ở quê đang mỏi cổ ngóng trông ngày được gặp cháu.