Từ vựng
質疑 (しつぎ, shitsugi) nghĩa là gì?
質疑 (しつぎ, shitsugi) trong tiếng Nhật nghĩa là chất vấn, hỏi đáp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しつぎ |
|---|
| Romaji | shitsugi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshitsugi
chất vấn, hỏi đáp
- 1danh từ · động từ (+する) câu hỏi, điều thắc mắc nêu raquestion
- 2danh từ · động từ (+する) sự chất vấn (tại nghị trường)interpellation
Câu ví dụ
議員が大臣に質疑を行った。
Nghị sĩ đã chất vấn bộ trưởng.
講演の後、質疑応答の時間がある。
Sau buổi thuyết trình có thời gian hỏi đáp.