Từ vựng
くすぐったい (kusuguttai) nghĩa là gì?
くすぐったい trong tiếng Nhật nghĩa là nhột; ngượng ngùng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くすぐったい |
|---|
| Romaji | kusuguttai |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkusuguttai
nhột; ngượng ngùng
- 1tính từ -i nhột, buồn buồnticklish
- 2tính từ -i ngượng ngùng, thấy ngại (khi được khen quá lời)embarrassing
Câu ví dụ
足の裏をさわられるとくすぐったい。
Bị chạm vào lòng bàn chân thì nhột lắm.
人前で褒められるとくすぐったい気分になる。
Được khen trước mặt mọi người khiến tôi thấy ngượng ngùng.