Từ vựng
経歴 (けいれき, keireki) nghĩa là gì?
経歴 (けいれき, keireki) trong tiếng Nhật nghĩa là lý lịch, quá trình công tác, sự nghiệp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けいれき |
|---|
| Romaji | keireki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkeireki
lý lịch, quá trình công tác, sự nghiệp
- 1danh từ personal history; background; career
Câu ví dụ
彼の経歴は華やかだ。
Sự nghiệp của anh ấy rất huy hoàng.
履歴書に経歴を書いた。
Tôi đã viết lý lịch vào sơ yếu lý lịch.