Từ vựng
衆議院 (しゅうぎいん, shuugiin) nghĩa là gì?
衆議院 (しゅうぎいん, shuugiin) trong tiếng Nhật nghĩa là Hạ viện Nhật Bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうぎいん |
|---|
| Romaji | shuugiin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuugiin
Hạ viện Nhật Bản
- 1danh từ House of Representatives (lower house of the National Diet of Japan)
Câu ví dụ
彼は衆議院議員に選ばれた。
Anh ấy đã được bầu làm nghị sĩ Hạ viện.
衆議院で新しい法案が可決された。
Dự luật mới đã được thông qua tại Hạ viện.