Từ vựng
個別 (こべつ, kobetsu) nghĩa là gì?
個別 (こべつ, kobetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là riêng lẻ, cá biệt; từng trường hợp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こべつ |
|---|
| Romaji | kobetsu |
|---|
| Từ loại | tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkobetsu
riêng lẻ, cá biệt; từng trường hợp
- 1tính từ の individual; separate; personal
Câu ví dụ
個別の事情を考慮して対応する。
Xử lý có xem xét đến từng hoàn cảnh riêng lẻ.
生徒一人一人に個別に指導する。
Hướng dẫn riêng cho từng học sinh một.