Từ vựng
従業員 (じゅうぎょういん, juugyouin) nghĩa là gì?
従業員 (じゅうぎょういん, juugyouin) trong tiếng Nhật nghĩa là nhân viên, người lao động.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅうぎょういん |
|---|
| Romaji | juugyouin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjuugyouin
nhân viên, người lao động
- 1danh từ employee; worker
Câu ví dụ
会社は従業員の待遇を改善した。
Công ty đã cải thiện chế độ đãi ngộ cho nhân viên.
この店には従業員が十人ほどいる。
Cửa hàng này có khoảng mười nhân viên.