Từ vựng
切替 (きりかえ, kirikae) nghĩa là gì?
切替 (きりかえ, kirikae) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyển đổi, thay thế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きりかえ |
|---|
| Romaji | kirikae |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkirikae
chuyển đổi, thay thế
Câu ví dụ
気持ちの切替が上手な人だ。
Anh ấy là người giỏi chuyển đổi tâm trạng.
電力会社を切替することにした。
Tôi đã quyết định chuyển đổi công ty điện lực.