Từ vựng
蔵 (くら, kura) nghĩa là gì?
蔵 (くら, kura) trong tiếng Nhật nghĩa là kho, hầm chứa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くら |
|---|
| Romaji | kura |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkura
kho, hầm chứa
- 1danh từ warehouse; storehouse; cellar
Câu ví dụ
米は蔵に大切に保管されている。
Gạo được bảo quản cẩn thận trong kho.
古い蔵には昔の道具が残っている。
Trong kho cũ còn lưu lại đồ dùng thời xưa.