Từ vựng
根拠 (こんきょ, konkyo) nghĩa là gì?
根拠 (こんきょ, konkyo) trong tiếng Nhật nghĩa là căn cứ, cơ sở, lý do.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こんきょ |
|---|
| Romaji | konkyo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkonkyo
căn cứ, cơ sở, lý do
- 1danh từ căn cứ, cơ sở, lý do, chỗ dựabasis; grounds; foundation
- 2danh từ căn cứ (hoạt động), địa bànbase (of operations)
- 3danh từ (cờ vây) đất sống của một nhóm quânbase (of a group of stones)
Câu ví dụ
その主張には明確な根拠がない。
Lập luận đó không có căn cứ rõ ràng.
何を根拠にそう言えるのですか。
Anh dựa vào căn cứ nào để nói như vậy?