Từ vựng
家来 (けらい, kerai) nghĩa là gì?
家来 (けらい, kerai) trong tiếng Nhật nghĩa là gia thần, chư hầu, người hầu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けらい |
|---|
| Romaji | kerai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkerai
gia thần, chư hầu, người hầu
- 1danh từ retainer; vassal; follower
Câu ví dụ
家来が主君に従う。
Gia thần tuân theo chủ nhân.
昔の武士には家来がいた。
Võ sĩ ngày xưa có gia thần.