Từ vựng
軍艦 (ぐんかん, gunkan) nghĩa là gì?
軍艦 (ぐんかん, gunkan) trong tiếng Nhật nghĩa là tàu chiến.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぐんかん |
|---|
| Romaji | gunkan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggunkan
tàu chiến
- 1danh từ warship; battleship
Câu ví dụ
軍艦が海上を進む。
Tàu chiến tiến ra ngoài biển.
港に軍艦が停泊している。
Tàu chiến đang neo đậu ở cảng.