Từ vựng
酸 (さん, san) nghĩa là gì?
酸 (さん, san) trong tiếng Nhật nghĩa là axit; vị chua.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さん |
|---|
| Romaji | san |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsan
axit; vị chua
- 1danh từ axitacid
- 2danh từ vị chua, sự chuasourness; sour taste
Câu ví dụ
強い酸に触れると危険だ。
Chạm phải axit mạnh thì rất nguy hiểm.
酸とアルカリの反応を学んだ。
Tôi đã học về phản ứng giữa axit và kiềm.