Từ vựng
参議院 (さんぎいん, sangiin) nghĩa là gì?
参議院 (さんぎいん, sangiin) trong tiếng Nhật nghĩa là Thượng viện Nhật Bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さんぎいん |
|---|
| Romaji | sangiin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsangiin
Thượng viện Nhật Bản
- 1danh từ House of Councillors (upper house of the National Diet of Japan)
Câu ví dụ
参議院選挙が来月行われる。
Bầu cử Thượng viện sẽ diễn ra vào tháng sau.
彼は参議院議員に当選した。
Ông ấy đã trúng cử nghị sĩ Thượng viện.