Từ vựng
洪水 (こうずい, kouzui) nghĩa là gì?
洪水 (こうずい, kouzui) trong tiếng Nhật nghĩa là lũ lụt, nước lũ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうずい |
|---|
| Romaji | kouzui |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkouzui
lũ lụt, nước lũ
- 1danh từ flood; flooding
Câu ví dụ
洪水で多くの住宅が水に浸かった。
Nhiều nhà ở đã bị ngập nước do lũ lụt.
大雨により川が氾濫し洪水が発生した。
Do mưa lớn sông tràn bờ gây ra lũ lụt.