Từ vựng
産物 (さんぶつ, sanbutsu) nghĩa là gì?
産物 (さんぶつ, sanbutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sản vật, sản phẩm; kết quả.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さんぶつ |
|---|
| Romaji | sanbutsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsanbutsu
sản vật, sản phẩm; kết quả
- 1danh từ sản vật, sản phẩm, nông sảnproduct; produce
- 2danh từ kết quả, sản phẩm sinh ra từ một thời đại, hoàn cảnhresult; fruit
Câu ví dụ
この地方の産物はりんごだ。
Sản vật của vùng này là táo.
成功は努力の産物だと思う。
Tôi nghĩ thành công là kết quả của nỗ lực.