Từ vựng
清らか (きよらか, kiyoraka) nghĩa là gì?
清らか (きよらか, kiyoraka) trong tiếng Nhật nghĩa là trong sạch, thanh khiết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きよらか |
|---|
| Romaji | kiyoraka |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkiyoraka
trong sạch, thanh khiết
- 1tính từ -na sạch, trong veoclean; clear
- 2tính từ -na trong sáng, thanh khiết, trong trắng (tình cảm)pure; honest; clean
Câu ví dụ
山の清らかな水で顔を洗った。
Tôi rửa mặt bằng nước trong lành của núi.
彼女の清らかな心に感動した。
Tôi cảm động trước tấm lòng trong sáng của cô ấy.