Từ vựng
くじびき (kujibiki) nghĩa là gì?
くじびき trong tiếng Nhật nghĩa là rút thăm, xổ số.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くじびき |
|---|
| Romaji | kujibiki |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkujibiki
rút thăm, xổ số
Câu ví dụ
商店街のくじびきで自転車が当たった。
Tôi trúng xe đạp trong buổi rút thăm ở khu phố buôn bán.
子供たちはくじびきを楽しみにしている。
Bọn trẻ đang mong chờ trò rút thăm.