Từ vựng
好意 (こうい, koui) nghĩa là gì?
好意 (こうい, koui) trong tiếng Nhật nghĩa là thiện ý, lòng tốt; tình cảm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうい |
|---|
| Romaji | koui |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoui
thiện ý, lòng tốt; tình cảm
- 1danh từ lòng tốt, thiện ý, sự tử tếkindness; favor; favour
- 2danh từ thiện cảm, cảm tình với ai, tình cảm yêu mếngoodwill; affection; liking (for someone)
Câu ví dụ
彼に好意を抱いている。
Tôi đang có tình cảm với anh ấy.
彼女の好意に感謝する。
Tôi cảm ơn thiện ý của cô ấy.