Từ vựng
孤独 (こどく, kodoku) nghĩa là gì?
孤独 (こどく, kodoku) trong tiếng Nhật nghĩa là cô độc, cô đơn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こどく |
|---|
| Romaji | kodoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkodoku
cô độc, cô đơn
- 1danh từ · tính từ -na · tính từ の solitude; loneliness; isolation
Câu ví dụ
老後の孤独が心配だ。
Tôi lo lắng về sự cô đơn lúc tuổi già.
都会で孤独を感じる。
Tôi cảm thấy cô đơn giữa thành phố.