Từ vựng
真珠 (しんじゅ, shinju) nghĩa là gì?
真珠 (しんじゅ, shinju) trong tiếng Nhật nghĩa là ngọc trai.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんじゅ |
|---|
| Romaji | shinju |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinju
ngọc trai
- 1danh từ pearl
Câu ví dụ
この島は真珠の養殖で有名だ。
Hòn đảo này nổi tiếng về nuôi cấy ngọc trai.
彼女は真珠のネックレスを身につけていた。
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ ngọc trai.