Từ vựng
根気 (こんき, konki) nghĩa là gì?
根気 (こんき, konki) trong tiếng Nhật nghĩa là kiên nhẫn, bền bỉ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こんき |
|---|
| Romaji | konki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkonki
kiên nhẫn, bền bỉ
- 1danh từ patience; perseverance; persistence
Câu ví dụ
この作業には根気が要る。
Công việc này đòi hỏi sự kiên nhẫn.
彼は根気強く練習を続けた。
Anh ấy kiên trì tiếp tục luyện tập.