Từ vựng
桟橋 (さんばし, sanbashi) nghĩa là gì?
桟橋 (さんばし, sanbashi) trong tiếng Nhật nghĩa là cầu tàu, bến tàu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さんばし |
|---|
| Romaji | sanbashi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsanbashi
cầu tàu, bến tàu
- 1danh từ wharf; bridge; jetty
Câu ví dụ
船は桟橋にゆっくりと近づいた。
Con tàu từ từ tiến gần đến cầu tàu.
彼女は桟橋の先で海を眺めていた。
Cô ấy đứng ở đầu cầu tàu ngắm nhìn biển.