Từ vựng
収益 (しゅうえき, shuueki) nghĩa là gì?
収益 (しゅうえき, shuueki) trong tiếng Nhật nghĩa là doanh thu, lợi nhuận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうえき |
|---|
| Romaji | shuueki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuueki
doanh thu, lợi nhuận
- 1danh từ earnings; proceeds; returns
Câu ví dụ
新製品が高い収益を上げた。
Sản phẩm mới đã mang lại lợi nhuận cao.
収益の一部を寄付する予定だ。
Dự định quyên góp một phần lợi nhuận.