Từ vựng
好況 (こうきょう, koukyou) nghĩa là gì?
好況 (こうきょう, koukyou) trong tiếng Nhật nghĩa là kinh tế phát đạt, thị trường khởi sắc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうきょう |
|---|
| Romaji | koukyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoukyou
kinh tế phát đạt, thị trường khởi sắc
- 1danh từ prosperous (economic) conditions; favourable conditions; (economic) boom
Câu ví dụ
好況で求人が増えた。
Nhờ kinh tế phát đạt, tuyển dụng tăng lên.
景気は好況が続いている。
Nền kinh tế tiếp tục khởi sắc.