Từ vựng
さきに (sakini) nghĩa là gì?
さきに trong tiếng Nhật nghĩa là trước đây, trước đó.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さきに |
|---|
| Romaji | sakini |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTsakini
trước đây, trước đó
Câu ví dụ
さきにも申し上げた通りです。
Đúng như tôi đã trình bày từ trước.
さきに述べた理由により中止します。
Do lý do đã nêu trước đó nên sẽ hủy bỏ.