Từ vựng
柔軟 (じゅうなん, juunan) nghĩa là gì?
柔軟 (じゅうなん, juunan) trong tiếng Nhật nghĩa là mềm dẻo, linh hoạt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅうなん |
|---|
| Romaji | juunan |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjuunan
mềm dẻo, linh hoạt
- 1tính từ -na · danh từ mềm dẻo, linh hoạt, uyển chuyểnflexible; lithe; soft
- 2danh từ (viết tắt) bài tập vươn duỗi làm mềm ngườicalisthenics
Câu ví dụ
この素材は柔軟で加工しやすい。
Vật liệu này mềm dẻo nên dễ gia công.
柔軟な考え方を持つことが大切だ。
Việc có tư duy linh hoạt là điều quan trọng.