Từ vựng
義理 (ぎり, giri) nghĩa là gì?
義理 (ぎり, giri) trong tiếng Nhật nghĩa là nghĩa vụ, đạo lý; món nợ ân tình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぎり |
|---|
| Romaji | giri |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggiri
nghĩa vụ, đạo lý; món nợ ân tình
- 1danh từ · tính từ の nghĩa lý, bổn phận, cái nghĩa phải giữ với người khácduty; sense of duty; honor
- 2tính từ の quan hệ do hôn nhân mà có: bố vợ, mẹ chồngin-law; relation by marriage
Câu ví dụ
義理でその結婚式に出席した。
Tôi tham dự đám cưới đó vì nghĩa vụ xã giao.
彼は義理堅い人として知られている。
Anh ấy được biết đến là người trọng nghĩa tình.