Từ vựng
好評 (こうひょう, kouhyou) nghĩa là gì?
好評 (こうひょう, kouhyou) trong tiếng Nhật nghĩa là đánh giá tốt, được ưa chuộng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうひょう |
|---|
| Romaji | kouhyou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkouhyou
đánh giá tốt, được ưa chuộng
- 1danh từ · tính từ -na · tính từ の favorable reception; good reputation; popularity
Câu ví dụ
新商品は好評だ。
Sản phẩm mới được đánh giá tốt.
この映画は好評を博している。
Bộ phim này đang nhận được nhiều lời khen.