Duyệt theo cấp

Kanji và từ vựng N2 theo khung JLPT

Trang 3/3. Toàn bộ kanji và từ vựng cấp N2 (ước tính theo khung JLPT) có trang riêng trên GoMe. Bấm vào một mục để xem nghĩa, cách đọc, ví dụ và thứ tự nét.

Từ vựng · 1793

  • 長短ちょうたんdài ngắn; ưu và nhược điểm
  • 頂点ちょうてんđỉnh, điểm cao nhất
  • 長男ちょうなんcon trai cả
  • 長方形ちょうほうけいhình chữ nhật
  • 調味料ちょうみりょうgia vị
  • チョークphấn viết
  • 直後ちょくごngay sau đó
  • 直線ちょくせんđường thẳng
  • 直前ちょくぜんngay trước đó
  • 直通ちょくつうđi thẳng, tuyến trực tiếp
  • 直流ちょくりゅうdòng điện một chiều
  • 貯蔵ちょぞうdự trữ, bảo quản
  • 直角ちょっかくgóc vuông
  • 直径ちょっけいđường kính
  • 散らかすちらかすbày bừa, làm lộn xộn
  • 散らかるちらかるbừa bộn, nằm rải rác
  • 塵紙ちりがみgiấy ăn, giấy vệ sinh
  • 追加ついかbổ sung, thêm vào
  • ついでnhân tiện, dịp tiện thể
  • 通ずるつうずるthông, nối tới; hiểu, thông thạo
  • 通知つうちthông báo
  • 通帳つうちょうsổ ngân hàng
  • 通用つうようlưu hành; có hiệu lực, được chấp nhận
  • 通路つうろlối đi, hành lang
  • 突き当たりつきあたりcuối đường, điểm cụt
  • 突き当たるつきあたるđâm vào; gặp phải trở ngại
  • 月日つきひngày tháng, thời gian
  • 突っ込むつっこむnhét, lao vào; đào sâu, bắt bẻ
  • 務めるつとめるlàm việc, đảm nhiệm vai trò
  • 努めるつとめるnỗ lực, cố gắng
  • 綱つなdây thừng, dây chão
  • 繋がりつながりmối liên hệ, kết nối
  • 粒つぶhạt, viên, giọt nhỏ
  • 潰すつぶすnghiền nát; làm phá sản; giết thời gian
  • 潰れるつぶれるbị nghiền; phá sản, sụp đổ
  • つまずくvấp ngã; gặp thất bại
  • 詰まるつまるbị đầy, bị tắc; lâm vào bế tắc
  • 積み重ねつみかさねsự tích luỹ từng chút (chồng chất theo thời gian)
  • 爪つめmóng tay, móng vuốt
  • 艶つやđộ bóng, vẻ óng ả; sức quyến rũ
  • 強気つよきmạnh dạn, tự tin; cứng rắn
  • 釣り合うつりあうcân bằng; hòa hợp, xứng đôi
  • 吊るつるtreo, mắc lên
  • 吊すつるすtreo lên
  • 手洗いてあらいrửa tay; nhà vệ sinh
  • 低~てい~thấp (tiền tố)
  • 定員ていいんsố người quy định, sức chứa
  • 低下ていかsuy giảm, hạ thấp
  • 定価ていかgiá niêm yết
  • 定期券ていきけんvé tháng, vé định kỳ
  • 定休日ていきゅうびngày nghỉ cố định
  • 停止ていしdừng, đình chỉ
  • 停車ていしゃdừng xe, dừng tàu
  • 出入りでいりra vào; thu chi
  • 出入口でいりぐちlối ra vào
  • 手入れていれchăm sóc, bảo dưỡng
  • テーマchủ đề
  • 出来上がりできあがりsự hoàn thành, thành phẩm
  • 出来上がるできあがるhoàn thành, làm xong
  • 適確てきかくchính xác, thích hợp
  • 的確てきかくchính xác, đúng trọng tâm
  • 手首てくびcổ tay
  • 凸凹でこぼこlồi lõm, gồ ghề; không cân xứng
  • 手頃てごろvừa tầm, tiện, giá hợp lý
  • 弟子でしđệ tử, học trò, người học nghề
  • でたらめvô căn cứ, bừa bãi, nhảm nhí
  • 手帳てちょうsổ tay, sổ lịch bỏ túi
  • 鉄橋てっきょうcầu sắt, cầu đường sắt
  • 手続きてつづきthủ tục, quy trình
  • 鉄砲てっぽうsúng, súng trường
  • テニスコートsân quần vợt
  • 手拭いてぬぐいkhăn tay Tenugui
  • 手放すてばなすbuông bỏ, từ bỏ (không giữ trong tay nữa)
  • 手前てまえphía trước, phía bên này; lập trường của mình
  • 出迎えでむかえđón tiếp
  • 照らすてらすchiếu sáng; đối chiếu
  • 照るてるchiếu sáng, tỏa nắng
  • 展開てんかいtriển khai, phát triển; mở rộng
  • 伝記でんきtiểu sử
  • 電球でんきゅうbóng đèn
  • 点数てんすうđiểm số; số lượng mục
  • 伝染でんせんlây truyền, truyền nhiễm
  • 電池でんちpin
  • 電柱でんちゅうcột điện
  • 点々てんてんlấm chấm; rải rác đây đó
  • 転々てんてんchuyển hết nơi này đến nơi khác
  • 天皇てんのうThiên hoàng Nhật Bản
  • 電波でんぱsóng vô tuyến, tín hiệu
  • テンポnhịp độ
  • 電流でんりゅうdòng điện
  • 電力でんりょくđiện năng, công suất điện
  • 問い合わせといあわせyêu cầu thông tin, câu hỏi liên hệ
  • 銅どうđồng; huy chương đồng
  • 同~どう~cùng, đồng (tiền tố)
  • どういたしましてkhông có gì
  • 統一とういつthống nhất, đồng bộ
  • 同格どうかくđồng cấp, cùng địa vị
  • 峠とうげđèo núi; đỉnh điểm, giai đoạn nguy cấp
  • 統計とうけいthống kê
  • 動作どうさđộng tác, hành vi; hoạt động của máy
  • 東西とうざいđông và tây; phương Đông và phương Tây
  • 当日とうじつngày hôm đó, ngày diễn ra
  • 投書とうしょthư gửi tòa soạn, bài bạn đọc
  • 当初とうしょban đầu, lúc đầu (kế hoạch, dự toán ban đầu)
  • 登場とうじょうxuất hiện, ra mắt
  • どうせdù sao, đằng nào thì
  • 灯台とうだいhải đăng
  • 盗難とうなんtrộm cắp, mất trộm
  • 当番とうばんtrực ban, người đến lượt làm nhiệm vụ
  • 等分とうぶんchia đều, các phần bằng nhau
  • 透明とうめいtrong suốt, rõ ràng
  • 灯油とうゆdầu hỏa
  • 童話どうわtruyện thiếu nhi, truyện cổ tích
  • 通り掛かるとおりかかるtình cờ đi ngang qua
  • 溶かすとかすlàm tan, hòa tan
  • 尖るとがるnhọn; căng thẳng, cáu kỉnh
  • どきどきtim đập thình thịch, hồi hộp
  • 特殊とくしゅđặc thù, đặc biệt
  • 特色とくしょくđặc sắc, nét đặc trưng
  • 特定とくていcụ thể, xác định, chỉ định
  • 特売とくばいđợt bán hàng đặc biệt, giảm giá
  • 溶け込むとけこむhòa tan; hòa nhập
  • 退けるどけるdời sang một bên, tránh chỗ
  • 床の間とこのまhốc trang trí Tokonoma
  • 所々ところどころđây đó, vài chỗ
  • 都心としんtrung tâm thành phố
  • 戸棚とだなtủ, tủ đựng đồ
  • とっくにtừ lâu, đã lâu rồi
  • どっとồ ạt, đột ngột; bật lên đồng loạt
  • 整うととのうsẵn sàng; ngăn nắp, hoàn chỉnh
  • 留まるとどまるở lại; chỉ giới hạn ở
  • 怒鳴るどなるquát, hét giận dữ
  • 殿どのngài, ông, bà (hậu tố trang trọng)
  • 飛び込むとびこむnhảy vào, lao vào
  • 留まるとまるdừng lại; đậu, bám lại
  • ともかくdù sao; tạm gác chuyện đó
  • 捕えるとらえるbắt giữ; nắm bắt, nhận thức
  • 取り入れるとりいれるđưa vào, tiếp thu; thu hoạch
  • 取り消すとりけすhủy bỏ, rút lại
  • 取り出すとりだすlấy ra, rút ra
  • 採るとるchọn, áp dụng; thu hái; tuyển dụng
  • 捕るとるbắt, đánh bắt
  • 丼どんぶりbát lớn; món cơm Donburi
  • 内科ないかnội khoa
  • 内線ないせんsố máy lẻ, đường dây nội bộ
  • ナイロンni-lông, nylon
  • 長~なが~dài, lâu (tiền tố)
  • 仲直りなかなおりlàm hòa
  • 長引くながびくkéo dài, dai dẳng
  • 中指なかゆびngón giữa
  • 仲良しなかよしbạn thân, quan hệ thân thiết
  • 慰めるなぐさめるan ủi, làm khuây khỏa
  • 為すなすlàm, thực hiện, gây nên
  • 謎謎なぞなぞcâu đố
  • なだらかthoai thoải, êm dịu
  • 懐かしいなつかしいhoài niệm, thân thương gợi nhớ
  • 撫でるなでるvuốt ve, xoa nhẹ
  • 斜めななめnghiêng, chéo; tâm trạng không vui
  • なにしろdù sao, bởi vì dù gì
  • 何々なになにgì gì, cái nọ cái kia
  • 何分なにぶんdù sao; phần nào; xin vui lòng
  • 生意気なまいきxấc xược, hỗn, tự mãn
  • 並木なみきhàng cây ven đường
  • 倣うならうbắt chước, noi theo
  • 南極なんきょくNam Cực
  • なんとなくkhông hiểu sao, bằng cách nào đó
  • なんともthật sự, vô cùng; hoàn toàn không
  • ナンバーsố, biển số
  • 南米なんべいNam Mỹ
  • 南北なんぼくnam và bắc
  • 匂うにおうcó mùi, tỏa hương; phảng phất
  • 逃がすにがすthả ra; để vuột mất
  • 憎いにくいđáng ghét; tuyệt vời một cách đáng nể
  • 憎むにくむghét, căm ghét
  • 憎らしいにくらしいđáng ghét, đáng căm
  • にこにこmỉm cười vui vẻ
  • 濁るにごるđục, vẩn; khàn, không trong
  • 虹にじcầu vồng
  • 日時にちじngày giờ
  • 日用品にちようひんđồ dùng hằng ngày
  • 日課にっかcông việc hằng ngày, thói quen hằng ngày
  • 日程にっていlịch trình, chương trình
  • 鈍いにぶいcùn; chậm chạp, kém nhạy
  • 入荷にゅうかnhập hàng, hàng về (kho, cửa hàng)
  • 入社にゅうしゃvào làm tại công ty
  • 女房にょうぼうvợ mình
  • 睨むにらむtrừng mắt; theo dõi, phán đoán
  • 俄にわかđột ngột; tạm thời, ứng biến
  • 縫うぬうkhâu, may; len qua
  • ねじốc vít; lò xo
  • 捩るねじるvặn, xoắn
  • ネックレスvòng cổ
  • 熱するねっするđun nóng; trở nên phấn khích
  • 寝間着ねまきđồ ngủ
  • 狙いねらいmục tiêu, ý đồ
  • 狙うねらうnhắm vào, nhằm mục tiêu
  • 年数ねんすうsố năm (kinh nghiệm, sử dụng)
  • 年度ねんどniên độ, năm tài chính hoặc năm học
  • 年配ねんぱいđứng tuổi, có tuổi
  • 納期のうきkỳ hạn giao hàng, hạn nộp
  • 農産物のうさんぶつnông sản
  • 農村のうそんnông thôn, làng quê
  • 濃度のうどnồng độ, mật độ
  • 農薬のうやくthuốc nông nghiệp, thuốc bảo vệ thực vật
  • 能率のうりつhiệu suất
  • のこぎりcái cưa
  • 残らずのこらずtoàn bộ, không sót lại
  • 上りのぼりđi lên; tuyến hướng về trung tâm
  • 糊のりhồ dán, keo; hồ vải
  • 乗換のりかえchuyển tàu xe, đổi tuyến
  • 乗り越しのりこしđi quá ga cần xuống
  • のろいchậm chạp, đần độn
  • のろのろchậm chạp, ì ạch
  • 呑気のんきvô tư, thong thả; lạc quan
  • 灰色はいいろmàu xám
  • 俳句はいくthơ Haiku
  • 売店ばいてんquầy hàng, ki-ốt
  • 売買ばいばいmua bán, giao dịch
  • バイバイtạm biệt
  • 這うはうbò, trườn; leo lan
  • 剥がすはがすbóc, lột, gỡ ra
  • ばからしいngớ ngẩn, vô lý
  • 秤はかりcái cân
  • 吐き気はきけbuồn nôn
  • はきはきrõ ràng, dứt khoát, nhanh nhẹn
  • 歯車はぐるまbánh răng
  • バケツxô, thùng
  • 挟まるはさまるbị kẹp, mắc giữa
  • 挟むはさむkẹp, chèn vào; xen giữa
  • 梯子はしごthang; đi liên tiếp nhiều nơi
  • 始めにはじめにđầu tiên, mở đầu
  • 初めにはじめにtrước hết, lúc ban đầu
  • はじめましてrất vui được làm quen
  • 斜はすchéo, xiên
  • パターンmẫu, kiểu, quy luật
  • 肌着はだぎđồ lót
  • 果してはたしてquả nhiên; liệu có thực sự
  • 鉢はちbát, chậu; đỉnh đầu
  • 発はつkhởi hành, xuất phát; phát, viên (lượng từ)
  • ×ばつdấu X, sai, không đạt
  • 発揮はっきphát huy, thể hiện năng lực
  • バックphía sau, hậu cảnh; lùi xe
  • 発信はっしんphát đi, truyền tải (thông tin ra ngoài)
  • 発想はっそうý tưởng, cách tư duy
  • 発電はつでんphát điện
  • 発売はつばいphát hành, mở bán
  • 話合いはなしあいthảo luận, trao đổi
  • 話し掛けるはなしかけるbắt chuyện, nói với ai
  • 話中はなしちゅうđang nói chuyện; điện thoại bận
  • 甚だしいはなはだしいcực kỳ, nghiêm trọng, quá mức
  • 花火はなびpháo hoa
  • 花嫁はなよめcô dâu
  • ばねlò xo; sức bật
  • 跳ねるはねるnhảy, bật lên; hất văng
  • 破片はへんmảnh vỡ
  • 歯磨きはみがきđánh răng; kem đánh răng
  • はめるlắp, đeo, nhét vào; gài bẫy
  • 早口はやくちnói nhanh
  • 払い込むはらいこむnộp tiền, gửi tiền
  • 払い戻すはらいもどすhoàn tiền, trả lại tiền
  • 針金はりがねdây thép
  • 張り切るはりきるhăng hái, tràn đầy nhiệt tình
  • 反~はん~phản, chống lại (tiền tố)
  • 反映はんえいphản ánh; áp dụng và có hiệu lực
  • 半径はんけいbán kính
  • 判子はんこcon dấu cá nhân
  • 万歳ばんざいvạn tuế, hoan hô
  • 判事はんじthẩm phán
  • 番地ばんちsố nhà, địa chỉ lô đất
  • パンツquần lót; quần
  • バンドban nhạc; dây đeo, dải
  • 半島はんとうbán đảo
  • ハンドルtay cầm, vô lăng; tên người dùng
  • 非~ひ~phi, không, trái với (tiền tố)
  • 日当たりひあたりđộ đón nắng, nơi có nắng
  • 日帰りひがえりđi về trong ngày
  • 比較的ひかくてきtương đối
  • 日陰ひかげbóng râm, chỗ khuất nắng
  • ぴかぴかlấp lánh; mới tinh, sạch bóng
  • 引き受けるひきうけるnhận làm, đảm nhận trách nhiệm
  • 引き返すひきかえすquay lại, trở về đường cũ
  • 引算ひきざんphép trừ
  • 引き出すひきだすrút ra; khơi gợi, khai thác
  • 引き止めるひきとめるgiữ lại, ngăn không cho đi
  • 卑怯ひきょうhèn nhát; chơi xấu
  • 引分けひきわけhòa, trận hòa
  • 陽射ひざしánh nắng, tia nắng
  • 肘ひじkhuỷu tay
  • ピストルsúng lục
  • ビタミンvitamin
  • ぴたりchính xác, vừa khít; đột ngột dừng
  • 引っ掛かるひっかかるbị mắc, bị kẹt; mắc lừa
  • 筆記ひっきghi chép; bài thi viết
  • 引っ繰り返すひっくりかえすlật úp, đảo ngược
  • 引っ繰り返るひっくりかえるbị lật úp, đảo ngược
  • 引っ込むひっこむlùi vào, rút lui, ở ẩn
  • 筆者ひっしゃngười viết, tác giả
  • 必需品ひつじゅひんnhu yếu phẩm
  • 一~ひと~một, một lượt (tiền tố)
  • 人差指ひとさしゆびngón trỏ
  • 一通りひととおりmột lượt; đại khái, toàn bộ cơ bản
  • 人通りひとどおりlưu lượng người đi bộ
  • ひとまずtrước mắt, tạm thời
  • 瞳ひとみcon ngươi, đôi mắt
  • 一休みひとやすみnghỉ một lát
  • 独り言ひとりごとđộc thoại, nói một mình
  • ひとりでにtự nhiên, tự động
  • ビニールnhựa vinyl, ni-lông
  • 皮肉ひにくmỉa mai, châm biếm; trớ trêu
  • 日にちひにちngày tháng; số ngày
  • 捻るひねるvặn, xoắn; nghĩ ra cách
  • 日の入りひのいりhoàng hôn, mặt trời lặn
  • 日の出ひのでbình minh, mặt trời mọc
  • 響きひびきtiếng vang; âm hưởng
  • 響くひびくvang vọng; gây ảnh hưởng, tạo ấn tượng
  • 皮膚ひふda
  • 百科事典ひゃっかじてんbách khoa toàn thư
  • 美容びようlàm đẹp, chăm sóc sắc đẹp
  • 表紙ひょうしbìa sách, bìa tạp chí
  • 標識ひょうしきbiển báo, dấu hiệu
  • 標準ひょうじゅんtiêu chuẩn, mức trung bình
  • 標本ひょうほんmẫu vật, tiêu bản
  • 評論ひょうろんbình luận, phê bình
  • ビルディングtòa nhà cao tầng
  • 昼寝ひるねngủ trưa
  • 広さひろさđộ rộng, diện tích
  • 広場ひろばquảng trường, khoảng đất trống
  • 広々ひろびろrộng rãi, bao la
  • ピンクmàu hồng
  • 便箋びんせんgiấy viết thư
  • 瓶詰びんづめđóng chai, đồ đóng chai
  • ファスナーkhóa kéo
  • 風船ふうせんbóng bay, khinh khí cầu
  • 不運ふうんbất hạnh, không may
  • 不規則ふきそくkhông đều, bất quy tắc
  • 普及ふきゅうphổ biến, lan rộng
  • 付近ふきんkhu vực lân cận, gần đó
  • 副~ふく~phó, phụ (tiền tố)
  • 不具合ふぐあいtrục trặc, lỗi (sản phẩm, hệ thống)
  • 副詞ふくしphó từ
  • 複写ふくしゃsao chép, bản sao
  • 複数ふくすうsố nhiều, nhiều hơn một
  • 膨らますふくらますlàm phồng, bơm căng; mở rộng
  • 膨らむふくらむphồng lên, nở ra
  • 不潔ふけつbẩn, mất vệ sinh; không đứng đắn
  • 更けるふけるvề khuya, thời gian trôi muộn
  • 符号ふごうký hiệu, mã; dấu toán học
  • 不公平ふこうへいkhông công bằng
  • 夫妻ふさいvợ chồng
  • 塞がるふさがるbị bịt, tắc; đã có người chiếm
  • 塞ぐふさぐbịt, chặn, lấp; che lại
  • ふざけるđùa giỡn, làm trò; nghịch ngợm
  • 武士ぶしvõ sĩ Samurai
  • 部首ぶしゅbộ thủ Kanji
  • 部署ぶしょbộ phận, phòng ban (trong tổ chức)
  • 襖ふすまcửa trượt Fusuma
  • 附属ふぞくtrực thuộc, kèm theo
  • 蓋ふたnắp, vung
  • 物騒ぶっそうnguy hiểm, bất ổn
  • ぶつぶつlẩm bẩm; nốt sần, mụn
  • 船便ふなびんthư đường biển, dịch vụ tàu biển
  • 部品ぶひんlinh kiện, bộ phận
  • 吹雪ふぶきbão tuyết
  • 父母ふぼcha mẹ
  • 踏切ふみきりđường ngang xe lửa; vạch giậm nhảy
  • 麓ふもとchân núi
  • 不要ふようkhông cần, không cần thiết
  • フライパンchảo rán
  • ブラウスáo kiểu nữ
  • ぶらさげるtreo, đeo lủng lẳng; mang theo
  • ブラシbàn chải, cọ
  • プラットホームsân ga, nền tảng
  • フリーtự do; miễn phí; làm việc tự do
  • 振り仮名ふりがなFurigana, Kana ghi cách đọc Kanji
  • 振り向くふりむくngoảnh lại, quay đầu nhìn
  • プリントbản in, tài liệu phát tay
  • 古~ふる~cũ, đã qua sử dụng (tiền tố)
  • 故郷ふるさとquê hương
  • 古里ふるさとquê nhà, nơi chôn nhau cắt rốn
  • 振舞うふるまうcư xử; chiêu đãi
  • ブローチtrâm cài áo
  • プログラムchương trình; phần mềm
  • 風呂敷ふろしきkhăn gói đồ Furoshiki
  • ふわふわmềm xốp, bồng bềnh
  • 噴火ふんかnúi lửa phun, phun trào
  • 分解ぶんかいtháo rời, phân tích, phân hủy
  • 文芸ぶんげいvăn nghệ, văn học nghệ thuật
  • 文献ぶんけんtài liệu tham khảo, thư tịch
  • 噴水ふんすいđài phun nước
  • 分数ぶんすうphân số
  • 文体ぶんたいvăn phong, thể văn
  • 分布ぶんぷphân bố
  • 文房具ぶんぼうぐvăn phòng phẩm
  • 文脈ぶんみゃくngữ cảnh, mạch văn
  • 分量ぶんりょうsố lượng, khối lượng
  • 分類ぶんるいphân loại
  • 閉会へいかいbế mạc
  • 平気へいきbình thản; không sao, ổn
  • 並行へいこうsong song, đồng thời
  • 平日へいじつngày thường, ngày trong tuần
  • 兵隊へいたいbinh lính, quân đội
  • 平凡へいぼんbình thường, tầm thường
  • 平野へいやđồng bằng
  • 凹むへこむlõm, móp; nản lòng
  • へそrốn; điểm trung tâm
  • 隔てるへだてるngăn cách, phân chia
  • 別荘べっそうbiệt thự nghỉ dưỡng
  • 別々べつべつriêng biệt, mỗi người một nơi
  • ベテランngười kỳ cựu, giàu kinh nghiệm
  • ヘリコプターtrực thăng
  • 返金へんきんsự hoàn tiền, việc trả lại tiền
  • 編集へんしゅうbiên tập, biên soạn
  • 便所べんじょnhà vệ sinh
  • ペンチkìm
  • 防~ぼう~phòng, chống (tiền tố)
  • 望遠鏡ぼうえんきょうkính viễn vọng
  • 方角ほうがくphương hướng
  • 箒ほうきchổi
  • 方言ほうげんphương ngữ
  • 坊さんぼうさんnhà sư
  • 防止ぼうしphòng ngừa, ngăn chặn
  • 方針ほうしんphương châm, chính sách
  • 法則ほうそくquy luật, định luật
  • 包帯ほうたいbăng y tế
  • 膨大ぼうだいkhổng lồ, rất lớn
  • 包丁ほうちょうdao bếp
  • 方程式ほうていしきphương trình; công thức giải quyết
  • 防犯ぼうはんphòng chống tội phạm, an ninh
  • 方面ほうめんphương hướng; khu vực, lĩnh vực
  • 坊やぼうやcậu bé, con trai nhỏ
  • 放るほうるném; bỏ mặc
  • ボーナスtiền thưởng
  • 朗らかほがらかvui vẻ, tươi sáng
  • 牧場ぼくじょうtrang trại chăn nuôi, đồng cỏ
  • 牧畜ぼくちくchăn nuôi gia súc
  • 保健ほけんchăm sóc sức khỏe, vệ sinh
  • 募集ぼしゅうtuyển dụng, chiêu sinh; kêu gọi đóng góp
  • 干すほすphơi, làm khô; uống cạn
  • ポスターáp phích
  • 北極ほっきょくBắc Cực
  • 坊っちゃんぼっちゃんcậu chủ nhỏ; cậu bé được nuông chiều
  • 解くほどくtháo, cởi, gỡ rối
  • 彫るほるkhắc, chạm, điêu khắc
  • 掘るほるđào, khai quật
  • ぼろvải rách, đồ tơi tả
  • 盆ぼんkhay; lễ Obon
  • 盆地ぼんちlòng chảo, bồn địa
  • ほんの~chỉ là, một chút (tiền tố)
  • 本部ほんぶtrụ sở chính, tổng bộ
  • 本来ほんらいvốn dĩ, nguyên bản; theo lẽ thường
  • まあまあtàm tạm, khá ổn; thôi nào
  • 毎~まい~mỗi, hằng (tiền tố)
  • 枚数まいすうsố lượng vật phẳng
  • 毎度まいどmỗi lần, luôn luôn; cảm ơn quý khách
  • 枕まくらgối
  • 曲げるまげるuốn cong; bóp méo
  • まごまごlúng túng, bối rối
  • 摩擦まさつma sát; xung đột
  • マスクkhẩu trang, mặt nạ
  • またぐbước qua, cưỡi qua; bắc ngang
  • 待合室まちあいしつphòng chờ
  • 待ち合わせるまちあわせるhẹn gặp tại nơi và giờ định trước
  • 街角まちかどgóc phố
  • 真っ暗まっくらtối đen; hoàn toàn vô vọng
  • 真っ黒まっくろđen kịt
  • 真っ青まっさおxanh thẳm; tái mét
  • 真っ先まっさきđầu tiên, trước hết
  • 真っ白まっしろtrắng tinh; trống rỗng
  • 祭るまつるthờ cúng, tôn làm thần
  • 窓口まどぐちquầy giao dịch; đầu mối liên hệ
  • 真似るまねるbắt chước, mô phỏng
  • まぶたmí mắt
  • マフラーkhăn quàng dày; bộ giảm thanh
  • 間もなくまもなくchẳng bao lâu nữa, sắp
  • マラソンchạy marathon
  • 稀まれhiếm, ít khi
  • 回り道まわりみちđường vòng
  • 満員まんいんđầy người, hết chỗ
  • マンションchung cư, căn hộ
  • 満点まんてんđiểm tuyệt đối, hoàn hảo
  • 未~み~chưa, chưa hoàn thành (tiền tố)
  • 見上げるみあげるngước nhìn; kính trọng
  • 見送るみおくるtiễn; bỏ qua, hoãn lại
  • 見下ろすみおろすnhìn xuống; coi thường
  • 見掛けみかけvẻ bề ngoài
  • 三日月みかづきtrăng lưỡi liềm
  • 岬みさきmũi đất ven biển
  • みじめkhốn khổ, thảm hại
  • ミシンmáy may
  • 自らみずからtự mình, đích thân
  • 水着みずぎđồ bơi
  • 店屋みせやcửa hàng, tiệm
  • 見出しみだしtiêu đề, đề mục
  • 道順みちじゅんđường đi, chỉ dẫn lộ trình
  • みっともないxấu hổ, khó coi
  • 見詰めるみつめるnhìn chằm chằm
  • 見直すみなおすxem xét lại; đánh giá tốt hơn
  • 見慣れるみなれるquen mắt, quen nhìn thấy
  • 醜いみにくいxấu xí; đáng hổ thẹn
  • 実るみのるkết trái; đạt kết quả
  • 身分みぶんthân phận, địa vị; danh tính
  • 見本みほんmẫu, vật mẫu; tấm gương
  • 見舞うみまうthăm hỏi người bệnh; giáng vào
  • 未満みまんchưa đến, dưới mức
  • 名字みょうじhọ
  • ミリmi-li-mét
  • 民間みんかんdân gian; tư nhân, phi chính phủ
  • 民主~みんしゅ~dân chủ (tiền tố)
  • 民謡みんようdân ca
  • 向き合うむきあうđối diện, đối mặt (với vấn đề); ngồi đối diện nhau
  • 無限むげんvô hạn
  • 無地むじtrơn, không hoa văn
  • 矛盾むじゅんmâu thuẫn
  • 無数むすうvô số
  • 紫むらさきmàu tím
  • 群れむれđàn, bầy, nhóm
  • 姪めいcháu gái
  • 名~めい~nổi tiếng, xuất sắc (tiền tố)
  • 明記めいきghi rõ, viết rõ ra (điều kiện, thông tin trong văn bản)
  • 名作めいさくkiệt tác, tác phẩm nổi tiếng
  • 名所めいしょdanh thắng, địa điểm nổi tiếng
  • 迷信めいしんmê tín
  • 命ずるめいずるra lệnh; bổ nhiệm
  • 名物めいぶつđặc sản, sản vật nổi tiếng
  • 銘々めいめいmỗi người, từng người
  • 恵まれるめぐまれるđược ban cho, được ưu đãi
  • 巡るめぐるđi vòng quanh; tuần hoàn; xoay quanh vấn đề
  • 目指すめざすnhắm tới, hướng tới
  • 目覚ましめざましđồng hồ báo thức
  • 目下めしたcấp dưới, người dưới quyền
  • 目印めじるしdấu hiệu nhận biết, mốc
  • 目立つめだつnổi bật, dễ thấy
  • めちゃくちゃlộn xộn, vô lý; cực kỳ
  • めっきりrõ rệt, đáng kể
  • めでたいđáng mừng, may mắn
  • メニューthực đơn; danh mục chức năng
  • めまいchóng mặt
  • 目安めやすtiêu chuẩn tham khảo, ước lượng
  • 免税めんぜいmiễn thuế
  • 面積めんせきdiện tích
  • 面倒臭いめんどうくさいphiền phức, rắc rối
  • 儲かるもうかるcó lãi, sinh lợi
  • 儲けるもうけるkiếm lời, thu được
  • 申し訳ないもうしわけないthành thật xin lỗi, không thể biện minh
  • モーターđộng cơ
  • 木材もくざいgỗ, vật liệu gỗ
  • 目次もくじmục lục
  • 潜るもぐるlặn; chui xuống, ẩn mình
  • もしかしたらcó lẽ, biết đâu
  • もたれるdựa vào; đầy bụng, khó tiêu
  • モダンhiện đại
  • 餅もちbánh Mochi
  • モデルmô hình; người mẫu; phiên bản
  • 元々もともとvốn dĩ, ngay từ đầu
  • 物置ものおきkho chứa đồ
  • 物語るものがたるkể lại; chứng tỏ, cho thấy
  • 物差しものさしthước đo; tiêu chuẩn đánh giá
  • 物凄いものすごいghê gớm, kinh khủng; cực kỳ
  • モノレールtàu một ray
  • 紅葉もみじcây phong; lá đỏ mùa thu
  • 揉むもむxoa bóp, vò; tranh luận
  • 催しもよおしsự kiện, buổi tổ chức
  • 盛るもるxới, bày thức ăn; chất đầy
  • 問答もんどうhỏi đáp, đối thoại
  • やかましいồn ào; nghiêm khắc, khó tính
  • 夜間やかんban đêm
  • やかんấm đun nước
  • 役者やくしゃdiễn viên
  • 役所やくしょcơ quan hành chính
  • 役人やくにんcông chức chính phủ
  • 薬品やくひんdược phẩm; hóa chất
  • 役目やくめnhiệm vụ, vai trò
  • 火傷やけどvết bỏng, bị bỏng
  • 夜行やこうđi ban đêm; tàu đêm
  • 矢印やじるしdấu mũi tên
  • やたらにbừa bãi, quá mức
  • 薬局やっきょくnhà thuốc, khoa dược
  • やっつけるđánh bại, xử lý xong
  • やっぱりquả nhiên, đúng như dự đoán; sau cùng vẫn
  • 家主やぬしchủ nhà
  • 破くやぶくxé rách
  • やむをえないkhông thể tránh khỏi, đành chịu
  • やり取りやりとりsự trao đổi qua lại (thư từ, lời nói)
  • 軟らかいやわらかいmềm, dẻo; nhẹ nhàng, linh hoạt
  • 遊園地ゆうえんちcông viên giải trí
  • 夕刊ゆうかんbáo buổi chiều
  • 郵送ゆうそうgửi qua bưu điện
  • 夕立ゆうだちmưa rào chiều hè
  • 夕日ゆうひmặt trời chiều, hoàng hôn
  • 悠々ゆうゆうung dung, thong thả; dễ dàng
  • 有料ゆうりょうcó thu phí
  • 浴衣ゆかたYukata, Kimono mùa hè
  • 行方ゆくえtung tích, hướng đi; diễn biến tương lai
  • 湯気ゆげhơi nước
  • 輸血ゆけつtruyền máu
  • 輸送ゆそうvận chuyển
  • 油断ゆだんlơ là, mất cảnh giác
  • 湯飲みゆのみchén trà
  • 緩いゆるいlỏng; chậm, nhẹ; dễ dãi
  • 溶岩ようがんdung nham
  • 用語ようごthuật ngữ, cách dùng từ
  • 要旨ようしý chính, tóm tắt
  • 幼児ようじtrẻ nhỏ, trẻ mẫu giáo
  • 容積ようせきdung tích, thể tích
  • 幼稚ようちấu trĩ, non nớt
  • 幼稚園ようちえんtrường mẫu giáo
  • 用途ようとcông dụng, mục đích sử dụng
  • 洋品店ようひんてんcửa hàng quần áo kiểu Tây
  • 養分ようぶんchất dinh dưỡng
  • 羊毛ようもうlông cừu, len
  • 漸くようやくcuối cùng; vừa đủ, dần dần
  • 要領ようりょうđiểm chính; bí quyết, cách làm
  • 翌~よく~kế tiếp, hôm sau (tiền tố)
  • 翌月よくげつtháng sau đó, tháng kế tiếp
  • 翌日よくじつngày hôm sau
  • 欲張りよくばりtham lam, người tham lam
  • 余計よけいthừa, không cần thiết; thêm nữa
  • よこすgửi, chuyển, trao sang
  • 余所よそnơi khác; người ngoài
  • 四つ角よつかどngã tư, góc đường
  • 酔っ払いよっぱらいngười say rượu
  • 予備よびdự phòng, chuẩn bị sơ bộ
  • 呼び掛けるよびかけるgọi, kêu gọi, vận động
  • 呼び出すよびだすgọi ra, triệu tập; gọi điện
  • 蘇るよみがえるsống lại, hồi sinh; gợi lại
  • 慶ぶよろこぶvui mừng, chúc mừng
  • 来日らいにちđến Nhật Bản
  • 落第らくだいthi trượt, không đạt chuẩn
  • ラッシュアワーgiờ cao điểm
  • 欄らんcột, mục, ô thông tin
  • ランチbữa trưa
  • ランニングchạy bộ; áo ba lỗ
  • 乱暴らんぼうbạo lực, thô bạo, cẩu thả
  • 理科りかmôn khoa học tự nhiên
  • 利害りがいlợi hại; quyền lợi các bên
  • リスクrủi ro
  • リズムnhịp điệu
  • リットルlít
  • リポートbáo cáo, bài báo cáo
  • リボンruy băng, nơ
  • 略すりゃくすviết tắt, rút gọn; lược bỏ
  • 流域りゅういきlưu vực sông
  • 両~りょう~cả hai (tiền tố)
  • 両側りょうがわcả hai bên
  • 漁師りょうしngư dân
  • 領事りょうじlãnh sự
  • 領収りょうしゅうnhận tiền, thu nhận
  • 臨時りんじtạm thời; đặc biệt, đột xuất
  • 留守番るすばんtrông nhà, người trông nhà
  • 零点れいてんđiểm không; điểm đóng băng
  • 冷凍れいとうđông lạnh, bảo quản lạnh
  • レインコートáo mưa
  • レクリェーションhoạt động giải trí
  • レジャーgiải trí, thời gian nhàn rỗi
  • 列島れっとうquần đảo, chuỗi đảo
  • 煉瓦れんがgạch nung
  • 連合れんごうliên hợp, liên minh
  • レンズthấu kính, ống kính
  • ろうそくnến
  • ローマ字ローマじchữ La-tinh; Romaji
  • 録音ろくおんghi âm
  • 録画ろくがghi hình, thu video
  • ロッカーtủ khóa
  • ロビーsảnh chờ
  • 論ずるろんずるbàn luận, tranh luận
  • 和~わ~Nhật Bản, kiểu Nhật; hòa (tiền tố)
  • 和英わえいNhật-Anh; từ điển Nhật-Anh
  • 我~わが~của chúng ta, nước ta (tiền tố)
  • 若手わかてngười trẻ, lớp trẻ (trong tổ chức)
  • 若々しいわかわかしいtrẻ trung
  • 詫びるわびるxin lỗi, tạ lỗi
  • 和服わふくtrang phục truyền thống Nhật Bản
  • 割合にわりあいにtương đối, khá là
  • 割算わりざんphép chia
  • 割とわりとtương đối, khá, ngoài dự đoán
  • 割引わりびきgiảm giá, chiết khấu
  • ワンピースváy liền thân; đồ một mảnh