Từ vựng
膨らます (ふくらます, fukuramasu) nghĩa là gì?
膨らます (ふくらます, fukuramasu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm phồng, bơm căng; mở rộng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふくらます |
|---|
| Romaji | fukuramasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfukuramasu
làm phồng, bơm căng; mở rộng
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to swell; to expand; to inflate
Câu ví dụ
子どもが風船を膨らましています。
Đứa trẻ đang thổi phồng quả bóng bay.
将来の夢を大きく膨らましています。
Tôi nuôi lớn ước mơ về tương lai.