Từ vựng
夜行 (やこう, yakou) nghĩa là gì?
夜行 (やこう, yakou) trong tiếng Nhật nghĩa là đi ban đêm; tàu đêm.
| Cách đọc | やこう |
|---|---|
| Romaji | yakou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
夜行やこう
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyakou
đi ban đêm; tàu đêm
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc đi lại trong đêm, đi bộ lang thang ban đêmnight travel; walking around at night
- 2danh từ (viết tắt) chuyến tàu đêmnight train
- 3danh từ (viết tắt) đám yêu ma quỷ quái diễu hành trong đêm (百鬼夜行)nightly procession of monsters, spirits, etc.
Câu ví dụ
猫は夜行性の動物です。
Mèo là loài động vật hoạt động về đêm.
夜行バスで大阪まで行きました。
Tôi đã đi xe buýt đêm đến tận Osaka.