Từ vựng
判子 (はんこ, hanko) nghĩa là gì?
判子 (はんこ, hanko) trong tiếng Nhật nghĩa là con dấu cá nhân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はんこ |
|---|
| Romaji | hanko |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghanko
con dấu cá nhân
- 1danh từ seal (used in lieu of a signature); stamp; chop
Câu ví dụ
ここに判子を押してください。
Xin hãy đóng dấu vào chỗ này.
判子をなくして、銀行で困った。
Tôi làm mất con dấu nên gặp rắc rối ở ngân hàng.