Từ vựng
花嫁 (はなよめ, hanayome) nghĩa là gì?
花嫁 (はなよめ, hanayome) trong tiếng Nhật nghĩa là cô dâu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はなよめ |
|---|
| Romaji | hanayome |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghanayome
cô dâu
- 1danh từ bride
Câu ví dụ
花嫁はとても美しかったです。
Cô dâu vô cùng xinh đẹp.
花嫁が白いドレスを着ています。
Cô dâu đang mặc chiếc váy trắng.