Từ vựng
吐き気 (はきけ, hakike) nghĩa là gì?
吐き気 (はきけ, hakike) trong tiếng Nhật nghĩa là buồn nôn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はきけ |
|---|
| Romaji | hakike |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghakike
buồn nôn
- 1danh từ nausea; feeling like throwing up; feeling sick
Câu ví dụ
船がひどく揺れて吐き気を感じた。
Tàu lắc dữ quá nên tôi thấy buồn nôn.
朝から吐き気がして何も食べられない。
Từ sáng tôi buồn nôn nên chẳng ăn được gì.