Từ vựng
真っ白 (まっしろ, masshiro) nghĩa là gì?
真っ白 (まっしろ, masshiro) trong tiếng Nhật nghĩa là trắng tinh; trống rỗng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まっしろ |
|---|
| Romaji | masshiro |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmasshiro
trắng tinh; trống rỗng
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ trắng tinh, trắng muốt, trắng toátpure white
- 2tính từ -na · tính từ の · danh từ trống rỗng, trắng xoá (đầu óc, tờ giấy)blank (e.g. mind, paper)
Câu ví dụ
雪で山が真っ白になりました。
Tuyết phủ khiến ngọn núi trắng tinh.
緊張して頭が真っ白になりました。
Vì căng thẳng nên đầu óc trống rỗng.