Từ vựng
瓶詰 (びんづめ, binzume) nghĩa là gì?
瓶詰 (びんづめ, binzume) trong tiếng Nhật nghĩa là đóng chai, đồ đóng chai.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | びんづめ |
|---|
| Romaji | binzume |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTbinzume
đóng chai, đồ đóng chai
Câu ví dụ
棚に瓶詰の果物が並んでいる。
Trên kệ bày các lọ trái cây đóng chai.
母は毎年ジャムを瓶詰にする。
Mẹ tôi năm nào cũng đóng chai mứt.