Từ vựng まぶた (mabuta) nghĩa là gì? まぶた trong tiếng Nhật nghĩa là mí mắt. Thông tin tra cứuCách đọcまぶたRomajimabutaCấp (ước tính theo khung JLPT)N2 まぶたまぶたN2 · ước tính theo khung JLPTmabutamí mắtCâu ví dụ眠(ねむ)くてまぶたが重(おも)い。Buồn ngủ nên mí mắt nặng trĩu.泣(な)いてまぶたが腫(は)れた。Khóc nên mí mắt sưng lên.