Từ vựng
どういたしまして (douitashimashite) nghĩa là gì?
どういたしまして trong tiếng Nhật nghĩa là không có gì.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どういたしまして |
|---|
| Romaji | douitashimashite |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTdouitashimashite
không có gì
polite
Câu ví dụ
いいえ、どういたしまして。
Không, không có gì đâu.
「ありがとう」「どういたしまして」
"Cảm ơn." "Không có gì."