Từ vựng
蘇る (よみがえる, yomigaeru) nghĩa là gì?
蘇る (よみがえる, yomigaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là sống lại, hồi sinh; gợi lại.
| Cách đọc | よみがえる |
|---|---|
| Romaji | yomigaeru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
蘇るよみがえる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyomigaeru
sống lại, hồi sinh; gợi lại
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ hồi sinh, sống lại, được cứu sống, phục hồito be resurrected; to be resuscitated; to be rehabilitated
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ sống lại, ùa về (ký ức)to be recalled (e.g. memories); to be brought back
Câu ví dụ
昔の記憶が蘇りました。
Ký ức xưa đã sống lại trong tôi.
この曲を聞くと青春時代が蘇ります。
Nghe bài hát này thì thời thanh xuân lại hiện về.