Từ vựng
塵紙 (ちりがみ, chirigami) nghĩa là gì?
塵紙 (ちりがみ, chirigami) trong tiếng Nhật nghĩa là giấy ăn, giấy vệ sinh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちりがみ |
|---|
| Romaji | chirigami |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTchirigami
giấy ăn, giấy vệ sinh
Câu ví dụ
塵紙で子どもの手をふきました。
Tôi lau tay cho đứa trẻ bằng giấy ăn.
かばんに塵紙を入れておきました。
Tôi đã bỏ sẵn giấy ăn vào trong cặp.