Từ vựng
プリント (purinto) nghĩa là gì?
プリント trong tiếng Nhật nghĩa là bản in, tài liệu phát tay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | プリント |
|---|
| Romaji | purinto |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngpurinto
bản in, tài liệu phát tay
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc in, bản inprint; printing; (printed) copy
- 2danh từ tờ phát tay, tờ rơihandout; flyer
Câu ví dụ
先生が授業のプリントを配った。
Thầy giáo đã phát tài liệu của tiết học.
この写真をプリントしてください。
Hãy in tấm ảnh này giúp tôi.