Từ vựng
パターン (pataan) nghĩa là gì?
パターン trong tiếng Nhật nghĩa là mẫu, kiểu, quy luật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | パターン |
|---|
| Romaji | pataan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngpataan
mẫu, kiểu, quy luật
- 1danh từ mẫu, khuôn mẫu, hoạ tiếtpattern
- 2danh từ lối hành xử quen thuộc, kiểu lặp đi lặp lạibehavioural pattern; behavioral pattern; predictability
Câu ví dụ
彼の失敗はいつも同じパターンだ。
Thất bại của anh ấy lúc nào cũng theo một kiểu.
このシャツの花のパターンが気に入った。
Tôi thích mẫu hoa của chiếc áo sơ mi này.