Từ vựng
民主~ (みんしゅ~) nghĩa là gì?
民主~ (みんしゅ~, minshu~) trong tiếng Nhật nghĩa là dân chủ (tiền tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みんしゅ~ |
|---|
| Romaji | minshu~ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTminshu~
dân chủ (tiền tố)
Câu ví dụ
日本は民主主義の国です。
Nhật Bản là quốc gia dân chủ.
民主的な方法で決めました。
Chúng tôi đã quyết định bằng cách dân chủ.