Từ vựng
部首 (ぶしゅ, bushu) nghĩa là gì?
部首 (ぶしゅ, bushu) trong tiếng Nhật nghĩa là bộ thủ Kanji.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶしゅ |
|---|
| Romaji | bushu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbushu
bộ thủ Kanji
- 1danh từ radical (of a kanji character)
Câu ví dụ
この漢字の部首は何ですか。
Bộ thủ của chữ Hán này là gì?
漢字は部首で分けられます。
Chữ Hán được phân loại theo bộ thủ.