Từ vựng
民謡 (みんよう, min'you) nghĩa là gì?
民謡 (みんよう, min'you) trong tiếng Nhật nghĩa là dân ca.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みんよう |
|---|
| Romaji | min'you |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmin'you
dân ca
- 1danh từ folk song; popular song
Câu ví dụ
この地方の民謡は有名です。
Dân ca vùng này rất nổi tiếng.
祖母は古い民謡を歌います。
Bà tôi hát dân ca cổ.