Từ vựng
へとへと (hetoheto) nghĩa là gì?
へとへと trong tiếng Nhật nghĩa là kiệt sức, rã rời (không còn chút sức lực).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へとへと |
|---|
| Romaji | hetoheto |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPThetoheto
kiệt sức, rã rời (không còn chút sức lực)
Câu ví dụ
重い荷物を運んで、夜はへとへとに疲れました。
Khuân vác hành lý nặng nên đến tối tôi mệt rã rời.
山の頂上まで歩いたら、足が痛くてへとへとになりました。
Đi bộ lên đến đỉnh núi xong thì chân đau nhức và người kiệt sức.