Từ vựng
撫でる (なでる, naderu) nghĩa là gì?
撫でる (なでる, naderu) trong tiếng Nhật nghĩa là vuốt ve, xoa nhẹ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なでる |
|---|
| Romaji | naderu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnaderu
vuốt ve, xoa nhẹ
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ vuốt ve, xoa, sờ nhẹ, xoa đầuto stroke; to caress; to brush gently
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ vuốt cho mượt (tóc), chải xuôito comb (hair); to smooth down
Câu ví dụ
子供の頭を優しく撫でた。
Tôi nhẹ nhàng xoa đầu đứa trẻ.
犬の背中を撫でてやりました。
Tôi vuốt ve lưng con chó.