Từ vựng
始めに (はじめに, hajimeni) nghĩa là gì?
始めに (はじめに, hajimeni) trong tiếng Nhật nghĩa là đầu tiên, mở đầu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はじめに |
|---|
| Romaji | hajimeni |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPThajimeni
đầu tiên, mở đầu
Câu ví dụ
始めに簡単な説明をいたします。
Mở đầu, tôi xin giải thích ngắn gọn.
始めに自己紹介をお願いします。
Đầu tiên, xin mời tự giới thiệu.